Headword Results "kinh tế" (1)
| Vietnamese |
kinh tế
|
| English |
Neconomy |
|
Example
|
kinh tế đang phát triển
economy is developing
|
| My Vocabulary |
|
Related Word Results "kinh tế" (5)
Phrase Results "kinh tế" (20)
Sài Gòn là thành phố kinh tế
Saigon is an economic city
kinh tế đang phát triển
economy is developing
khôi phục kinh tế
restore the economy
Dịch bệnh ảnh hưởng đến kinh tế thế giới
The epidemic affected the world economy
Kinh tế thế giới bị ảnh hưởng nặng vì dịch bệnh
The global economy has been greatly affected by the infectious disease.
Kinh tế đang phục hồi trở lại
The economy has recovered
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
Singapore is the most economically developed country in Southeast Asia.
Cô ấy học ở một trường cao đẳng về kinh tế.
She studies at a college of economics.
trung tâm tài chính kinh tế
Financial and Economic Center
Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Tôi muốn vào đại học kinh tế.
I want to enter the university of economics.
Anh ấy là chuyên gia kinh tế.
He is an economics expert.
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
The economy is growing fast.
Theo báo cáo, nền kinh tế đang phục hồi.
According to the report, the economy is recovering.
Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.
This is a key economic zone for the entire country.
Mô hình đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế cao.
This investment model brings high economic efficiency.
Khu vực tư nhân ngày càng có vai trò lớn trong phát triển kinh tế.
The private sector is playing an increasingly large role in economic development.
Việc nâng cấp hạ tầng giao thông góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế.
Upgrading transport infrastructure contributes to promoting economic development.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.
Browse by Index
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y